Học vấn không có quê hương, người học phải có tổ quốc ''

Ngày 27 tháng 10 năm 2020

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tin tức

Tin tức

Cập nhật lúc : 11:17 13/06/2020  

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG, TP.HUẾ NĂM HỌC 2020-2021


HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG, TP.HUẾ NĂM HỌC 2020-2021

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG

  CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

                Huế, ngày 12 tháng 6 năm 2020

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀO LỚP 6

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG, TP.HUẾ

 NĂM HỌC 2020 - 2021

 

1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 360 học sinh (trong đó có 01 lớp 6 dành cho học sinh học ngoại ngữ là Tiếng Pháp).

2. Đối tượng và địa bàn tuyển sinh:

- Đối tượng: Học sinh đã hoàn thành chương trình tiểu học; trong độ tuổi quy định.

- Địa bàn: Tuyển sinh trên địa bàn toàn tỉnh.

3. Phương thức tuyển sinh:

Kết hợp xét tuyển với kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh (trường hợp số học sinh đăng ký dự tuyển không vượt quá chỉ tiêu thì thực hiện xét tuyển).

4. Điều kiện dự tuyển:

Học sinh đăng ký dự tuyển hội đủ các điều kiện sau đây:

- Không bị lưu ban trong các năm học ở cấp tiểu học;

- Từ lớp 1 đến lớp 5: Học sinh được xác nhận hoàn thành chương trình lớp học, có điểm bài kiểm tra định kỳ cuối năm đối với các môn học đánh giá bằng điểm số từ 7 điểm trở lên (các môn ngoại ngữ, tin học tính từ lớp 3 trở lên), riêng tổng điểm bài kiểm tra định kỳ cuối năm của 2 (hai) môn Toán, Tiếng Việt lớp 5 đạt 19 điểm trở lên.

Những học sinh có hồ sơ học tiểu học ở nước ngoài, tham gia dự tuyển, tùy theo trường hợp cụ thể, Hội đồng tuyển sinh của trường xem xét trình Giám đốc Sở GD&ĐT quyết định.

5. Tổ chức kiểm tra, đánh giá năng lực:

- Thời gian: Ngày 20/7/2020.

- Môn kiểm tra, đánh giá năng lực:

+ Toán            : 60 phút (tự luận).

+ Tiếng Việt   : 60 phút (tự luận).

+ Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp): 45 phút (trắc nghiệm).

- Lịch kiểm tra:

      Thời gian

Môn

Giờ phát đề thi cho thí sinh

Giờ bắt đầu làm bài

Thời gian

làm bài

Buổi sáng

Tiếng Việt

07 giờ 35

07 giờ 40

60 phút

Ngoại ngữ

09 giờ 45

10 giờ 00

45 phút

Buổi chiều

Toán

14 giờ 25

14 giờ 30

60 phút

 

6. Địa điểm: địa điểm cụ thể Sở GDĐT sẽ có thông báo sau.

7. Quy định về hồ sơ đăng ký dự tuyển, lịch làm việc:

    7.1. Hồ sơ dự tuyển:

-  Hồ sơ dự tuyển:

 + Đơn dự tuyển theo mẫu quy định của Sở GD&ĐT (xem mẫu đính kèm).

+ Bản sao giấy khai sinh hợp lệ.

+ Bản photo giấy chứng nhận hoàn thành chương trình Tiểu học (mang theo bản chính để đối chiếu khi nộp hồ sơ).

+ Bản photo học bạ cấp tiểu học (mang theo bản chính để đối chiếu khi nộp hồ sơ).

+ 01 ảnh 3x4 (để làm thẻ dự thi).

Lưu ý: + Phụ huynh có thể tải mẫu đơn và nhãn túi đựng hồ sơ trên Website của trường (thcs-ntphuong.thuathienhue.edu.vn), Facebook của trường (Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Huế - Việt Nam). Phụ huynh có thể mua túi đựng hồ sơ tại nhà sách rồi dùng giấy A4 in nhãn túi (theo mẫu) và dán lên hoặc phụ huynh có thể mua túi đựng hồ sơ theo mẫu tại phòng bảo vệ của trường.

          + Tất cả hồ sơ dự tuyển (gồm đơn dự tuyển, bản sao giấy khai sinh hợp lệ, bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình Tiểu học, bản sao học bạ Tiểu học và 01 ảnh 3x4) được bỏ vào trong túi đựng hồ sơ.

          + Nhà trường sẽ cung cấp miễn phí đơn tại phòng bảo vệ từ ngày thứ ba, 16/6/2020 đến 16h00 ngày thứ tư, 8/7/2020.

    7.2. Các lịch thời gian công việc, địa điểm nhận hồ sơ:

- Từ ngày 3/7/2020 đến 16h00 ngày 8/7/2020 (kể cả thứ Bảy và Chủ nhật): Nộp hồ sơ dự tuyển tại trường Nguyễn Tri Phương. Cụ thể:

+ Sáng: 7h30-11h00

+ Chiều: 14h00-17h00

Riêng chiều ngày 8/7/2020, nhận hồ sơ đến 16h00.

- 08g00 ngày 9/7/2020: Trường THCS Nguyễn Tri Phương chuyển dữ liệu về Sở GD&ĐT.

- Ngày 16/7/2020: Thí sinh theo dõi danh sách dự kiểm tra được niêm yết tại Bảng tin của học sinh.

- Ngày 17/7/2020: Thí sinh nhận thẻ dự kiểm tra, đánh giá năng lực tại trường Nguyễn Tri Phương (Sáng: 7h30-11h00, Chiều 14h00-17h00).

- Ngày 20/7/2020: Tổ chức kiểm tra, đánh giá năng lực theo kế hoạch.

- Ngày 30/7/2020: Công bố kết quả trúng tuyển (có thể sớm hơn).

- Từ 8h00 – 9h30 ngày 30/7/2020: Họp phụ huynh học sinh 6 trúng tuyển tại Hội trường trường THCS Nguyễn Tri Phương.

- Từ 9h30 ngày 30/7/2020 đến ngày 1/8/2020: Thu hồ sơ trúng tuyển.  

- Từ ngày 31/7/2020 đến ngày 9/8/2020: Thí sinh nộp đơn phúc khảo tại Trường THCS Nguyễn Tri Phương.

- Ngày 10/8/2020: Trường THCS Nguyễn Tri Phương nộp danh sách đề nghị phúc khảo về Sở GD&ĐT.

8. Xác định kết quả trúng tuyển:

        Học sinh được xác định trúng tuyển phải đảm bảo các điều kiện quy định sau: Không bị lưu ban trong các năm học ở cấp tiểu học; Từ lớp 1 đến lớp 5: Học sinh được xác nhận hoàn thành chương trình lớp học, có điểm bài kiểm tra định kỳ cuối năm đối với các môn học đánh giá bằng điểm số từ 7 điểm trở lên (các môn ngoại ngữ, tin học tính từ lớp 3 trở lên), riêng tổng điểm bài kiểm tra định kỳ cuối năm của 2 (hai) môn Toán, Tiếng Việt lớp 5 đạt 19 điểm trở lên và kết quả kiểm tra đánh giá năng lực học sinh (tổng điểm của các môn: Toán, Tiếng Việt, Ngoại ngữ) tính từ cao xuống thấp cho đến chỉ tiêu giao.

          Đối với tuyển sinh vào lớp Tiếng Pháp, căn cứ vào mức tổng điểm của thí sinh đạt được và số lượng học sinh đăng ký dự tuyển, Sở GD&ĐT sẽ xem xét, xác định điểm chuẩn, quyết định số lượng tuyển tối đa là 01 lớp theo chỉ tiêu.

9. Quy định về hồ sơ trúng tuyển:

     *Hồ sơ gồm có:

- Học bạ cấp tiểu học (bản chính)

          - Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tiểu học (bản chính)

          - Bản sao Giấy khai sinh hợp lệ.

- 01 ảnh 3x4 (để dán vào lí lịch học sinh)

- Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của trường). Phụ huynh nhận mẫu sơ yếu lý lịch tại phòng thu hồ sơ, điền thông tin và nộp tại cán bộ thu hồ sơ.

10. Quy định về các lớp học ngoại ngữ sau khi trúng tuyển:

- Lớp Anh: 3 tiết tiếng Anh/tuần.

- Lớp Anh - Pháp (ngoại ngữ 2: Pháp): tiếng Anh 3 tiết/tuần và tiếng Pháp 2 tiết/tuần.

- Lớp Anh - Nhật (ngoại ngữ 1: Nhật): tiếng Anh 3 tiết/tuần và tiếng Nhật 3 tiết/tuần.

Ghi chú: Học sinh chọn kiểm tra môn ngoại ngữ tiếng Pháp thì đăng ký vào lớp Anh-Pháp (ngoại ngữ 1: Pháp): HS học tiếng Anh 3 tiết/tuần và tiếng Pháp 3 tiết/tuần.

 

 

BẢNG MÃ PHỔ CẬP 
 
TT Tên phường xã Ma TT Tên phường xã Ma TT Tên phường xã Ma TT Tên phường xã Ma
1  Phường Phú Thuận 1 41  Xã Phong Sơn 41 81  Xã Phú Lương 81 121  Xã Hồng Vân 121
2  Phường Phú Bình 2 42  Thị trấn Sịa 42 82  Thị trấn Phú Đa 82 122  Xã Hồng Trung 122
3  Phường Tây Lộc 3 43  Xã Quảng Thái 43 83  Xã Vinh Xuân 83 123  Xã Bắc Sơn 123
4  Phường Thuận Lộc 4 44  Xã Quảng Lợi 44 84  Xã Vinh Thanh 84 124  Xã Hồng Kim 124
5  Phường Phú Hiệp 5 45  Xã Quảng Ngạn 45 85  Xã Vinh Thái 85 125  Xã Hồng Bắc 125
6  Phường Phú Hậu 6 46  Xã Quảng Vinh 46 86  Xã Vinh Phú 86 126  Xã Hồng Quảng 126
7  Phường Thuận Hòa 7 47  Xã Quảng Phước 47 87  Xã Vinh An 87 127  Xã Nhâm 127
8  Phường Thuận Thành 8 48  Xã Quảng Công 48 88  Xã Vinh Hà 88 128  Xã A Ngo 128
9  Phường Phú Hòa 9 49  Xã Quảng Phú 49 89 Phường Phú Bài 89 129  Xã Sơn Thủy 129
10  Phường Phú Cát 10 50  Xã Quảng Thọ 50 90  Xã Thủy Vân 90 130  Xã Phú Vinh 130
11  Phường Kim Long 11 51  Xã Quảng An 51 91  Xã Thủy Thanh 91 131  Xã Hồng Hạ 131
12  Phường Vĩ Dạ 12 52  Xã Quảng Thành 52 92 Phường Thủy Dương 92 132  Xã Hồng Thái 132
13  Phường Phường Đúc 13 53 Phường Tứ Hạ 53 93  Xã Thủy Bằng 93 133  Xã Hồng Thượng 133
14  Phường Vĩnh Ninh 14 54  Xã Hải Dương 54 94 Phường Thủy Phương 94 134  Xã Hương Phong 134
15  Phường Phú Hội 15 55  Xã Hương Phong 55 95 Phường Thủy Châu 95 135  Xã Hương Lâm 135
16  Phường Phú Nhuận 16 56 Phường Hương Vân 56 96 Phường Thủy Lương 96 136  Xã Đông Sơn 136
17  Phường Xuân Phú 17 57  Phường Hương Văn 57 97  Xã Thủy Tân 97 137  Xã A Đớt 137
18  Phường Trường An 18 58  Xã Hương Toàn 58 98  Xã Thủy Phù 98 138  Xã A Roằng 138
19  Phường Phước Vĩnh 19 59  Xã Hương Vinh 59 99  Xã Dương Hòa 99 139  Xã Hương Nguyên 139
20  Phường An Cựu 20 60 Phường Hương Xuân 60 100  Xã Phú Sơn 100 140  Thị trấn Khe Tre 140
21  Xã Hương Sơ 21 61 Phường Hương Chữ 61 101  Thị trấn Phú Lộc 101 141  Xã Hương Phú 141
22 Phường Thủy Biều 22 62 Phường Hương An 62 102  Xã Vinh Hưng 102 142  Xã Hương Sơn 142
23 Phường Hương Long 23 63  Xã Hương Bình 63 103  Xã Lộc Bổn 103 143  Xã Thượng Quảng 143
24 Phường Thủy Xuân 24 64 Phường Hương Hồ 64 104  Xã Lộc An 104 144  Xã Hương Hữu 144
25  Xã Thủy An 25 65  Xã Hồng Tiến 65 105  Xã Lộc Sơn 105 145  Xã Hương Giang 145
26  Thị trấn Phong Điền 26 66  Xã Bình Điền 66 106  Xã Vinh Mỹ 106 146  Xã Hương Hoà 146
27  Xã Điền Hương 27 67  Xã Bình Thành 67 107  Xã Vinh Hải 107 147  Xã Hương Lộc 147
28  Xã Điền Môn 28 68  Xã Hương Thọ 68 108  Xã Vinh Giang 108 148  Xã Thượng Long 148
29  Xã Phong Bình 29 69  Thị trấn Thuận An 69 109  Xã Vinh Hiền 109 149  Xã Thượng Nhật 149
30  Xã Phong Chương 30 70  Xã Phú Thanh 70 110  Xã Xuân Lộc 110 150  Xã Thượng Lộ 150
31  Xã Điền Lộc 31 71  Xã Phú Mậu 71 111  Xã Lộc Hòa 111 151 Ngoại tỉnh 151
32  Xã Phong Hòa 32 72  Xã Phú Dương 72 112  Xã Lộc Điền 112 152 Phường An Đông 152
33  Xã Điền Hòa 33 73  Xã Phú Thuận 73 113  Xã Lộc Bình 113 153 Phường An Tây 153
34  Xã Phong Hải 34 74  Xã Phú Thượng 74 114  Xã Lộc Trì 114 154 Phường An Hoà 154
35  Xã Điền Hải 35 75  Xã Phú Mỹ 75 115  Xã Lộc Thủy 115 155 Phường Hương Sơ 155
36  Xã Phong Mỹ 36 76  Xã Phú An 76 116  Xã Lộc Vĩnh 116      
37  Xã Phong Thu 37 77  Xã Phú Xuân 77 117  Xã Lộc Tiến 117      
38  Xã Phong Hiền 38 78  Xã Phú Hồ 78 118  Xã Lộc Hải(TT Lăng Cô) 118      
39  Xã Phong An 39 79  Xã Phú Hải 79 119  Thị trấn A Lưới 119      
40  Xã Phong Xuân 40 80  Xã Phú Diên 80 120  Xã Hồng Thủy 120      
                       
  Ghi chú: Căn cứ vào phường, xã của hộ khẩu thường trú để điền mã phổ cập   
  Vd: Học sinh A có hộ khẩu thường trú thuộc phường Phú Nhuận thì Mã phổ cập là 16  

    

Tải file 1      Tải file 2      Tải file 3

Số lượt xem : 4704

Chưa có bình luận nào cho bài viết này



Các tin khác